đàn hồi

Học thuật
Thân thiện
đàn hồi

Một sợi dây cao su đàn hồi khi bị kéo dãn ra.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • khả năng trở lại hình dạng, kích thước hoặc trạng thái ban đầu sau khi ngừng chịu tác dụng của một lực bên ngoài (như lực kéo, nén, uốn): Tính chất này thường thấyvật liệu như cao su, lò xo.
    • khả năng phục hồi, thích ứng vượt qua khó khăn, áp lực không bị tổn hại lâu dài: Dùng để mô tả tính cách con người, tổ chức hoặc hệ thống.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Sợi dây cao su này rất đàn hồi, kéo dãn ra rồi thả tay lại co về như .
    • Nệm mút độ đàn hồi tốt giúp nâng đỡ cơ thể.
    • ấy tinh thần đàn hồi đáng kinh ngạc, luôn bình tĩnh lạc quan sau mỗi thất bại.
    • Nền kinh tế cần sự đàn hồi để chống chọi với các sốc từ bên ngoài.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tính đàn hồi" (danh từ hóa): Chỉ đặc tính, khả năng đàn hồi của một vật thể hoặc hệ thống.
    • Tính đàn hồi của thị trường lao động giúp hấp thụ số lượng người thất nghiệp trong khủng hoảng.
  • "Đàn hồi nhiệt": Hiện tượng vật liệu trở lại hình dạng ban đầu khi được làm nóng, sau khi bị biến dạngnhiệt độ thấp hơn.
  • "Giới hạn đàn hồi": Giá trị ứng suất tối đa vật liệu còn có thể phục hồi hình dạng ban đầu khi bỏ lực.
Biến thể từ liên quan
  • Co giãn: Có nghĩa gần tương tự, thường dùng cho vật liệu hoặc trong kinh tế ( dụ: chính sách co giãn).
  • Phục hồi: Nhấn mạnh khả năng trở lại trạng thái ban đầu sau tổn thương, thường dùng cho sức khỏe, kinh tế.
  • Đàn hồi kém: Tính chất của vật liệu dễ bị biến dạng vĩnh viễn.
  • Độ đàn hồi: (Cụm danh từ) Mức độ, khả năng đàn hồi.
Từ đồng nghĩa
  • Co giãn được
  • Dẻo dai (thiên về khả năng chịu đựng phục hồi của con người, tinh thần)
  • Linh hoạt (thiên về khả năng thích ứng, thay đổi)
Các cụm từ liên quan
  • Vật liệu đàn hồi: Chỉ các vật liệu tính chất đàn hồi nổi bật như cao su, silicone, một số loại nhựa.
  • Sức đàn hồi: Thường dùng để nói về khả năng phục hồi về thể chất hoặc tinh thần.
    • Sức đàn hồi của nền kinh tế thị trường.
Thành ngữ, khái niệm liên quan
  • Sự đàn hồi (Resilience): Một khái niệm trong tâm lý học quản lý rủi ro, chỉ khả năng của cá nhân hoặc hệ thống chống chọi, thích nghi phục hồi trước nghịch cảnh.
  • Va đập đàn hồi: Trong vật , chỉ va chạm động năng được bảo toàn.
đàn hồi

Một sợi dây cao su đàn hồi khi bị kéo dãn ra.

  1. tt. (H. đàn: co giãn; hồi: trở lại) tính trở lại hình dáng sau khi lực kéo ngừng tác dụng: Cao-su một chất đàn hồi.